genus larix

genus larix

A larch tree, a member of the genus Larix, turns golden yellow in the autumn forest.

Định nghĩa

Danh từ (chuyên ngành thực vật học): - Chi thông rụng : "genus larix" một danh từ khoa học chỉ một chi thực vật trong họ Thông (Pinaceae), bao gồm các loài cây thông rụng (cây tùng bách rụng ) đặc điểm kim mọc thành chùm rụng vào mùa đông.

dụ sử dụng
  • (Chi thông rụng được biết đến với kim rụng theo mùa, chuyển sang màu vàng vào mùa thu.)
  • (Nhiều loài trong chi thông rụng nguồn gốc từ các vùng lạnh giá của Bắc Bán cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genus larix" thường được dùng trong các văn bản khoa học, phân loại thực vật, hoặc sách giáo khoa về sinh học để chỉ một nhóm cây chung đặc điểm di truyền hình thái.
  • Trong ngữ cảnh làm vườn hoặc lâm nghiệp, thuật ngữ này có thể xuất hiện khi mô tả các loài cây cảnh hoặc cây gỗ giá trị kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Larix (danh từ): tên khoa học viết tắt của chi, thường dùng thay thế cho "genus larix".
    • Larix decidua is a common species of larch. (Larix decidua một loài thông rụng phổ biến.)
  • Larch (danh từ, tiếng Anh thông thường): cây thông rụng , tên gọi phổ biến của các loài trong chi này.
    • The larch is a conifer that loses its needles in winter. (Cây thông rụng loài cây kim rụng vào mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi thông rụng : cách gọi thuần Việt tương đương, thường dùng trong sách giáo khoa hoặc tài liệu phổ thông.
  • Chi Larix: tên khoa học viết tắt, thường xuất hiện trong các hệ thống phân loại.
Lưu ý ngữ pháp
  • "genus larix" một danh từ ghép, trong đó "genus" danh từ chỉ cấp bậc phân loại (chi), "larix" tên riêng của chi. Khi sử dụng, luôndạng số ít thường đứng đầu câu hoặc sau các động từ như "belongs to" (thuộc về).
  • Không dạng số nhiều thông dụng cho cụm từ này; để chỉ nhiều chi, người ta dùng "genera" (số nhiều của "genus"), dụ: (các chi trong họ Thông).